1
trạng từChỉ ra rằng điều gì đó vẫn còn đúng hoặc đến nay vẫn chưa xảy ra; diễn tả sự bổ sung.
'noch
Phát âm
Ví dụ
Er schläft noch.
Er 'schläft 'noch.
Anh ấy vẫn đang ngủ.
Ich habe noch nie Paris besucht.
Ich 'habe 'noch 'nie Pa'ris be'sucht.
Tôi chưa bao giờ đến thăm Paris.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI