1
tính từthường không biến đổi; thường dùng vị ngữ
chấp nhận được, thỏa đáng, hoặc ổn; không đặc biệt tốt cũng không đặc biệt xấu.
okáy
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Anh “okay/OK”, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Anh Mỹ thế kỷ 19.
Ví dụ
Der Film war okay.
Der Fílm war okáy.
Bộ phim ổn.
Für mich ist der Preis okay.
Für mích ist der Préís okáy.
Với tôi, giá đó ổn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI