1
danh từ[U]
hạt tiêu; một loại gia vị cay, nồng làm từ quả khô của cây tiêu, dùng để nêm thức ăn
Pféffer
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Thượng Đức cổ pfeffar, rốt cuộc từ Latin piper, từ Greek peperi, có lẽ có nguồn gốc Ấn Độ.
Ví dụ
Ich würze die Suppe mit Pfeffer.
Ích wǘrze die Súppe mit Pféffer.
Tôi nêm súp bằng tiêu.
Kannst du mir bitte den Pfeffer reichen?
Kánnst du mir bítte den Pféffer reichen?
Bạn có thể chuyền cho tôi lọ tiêu được không?
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI