1
tính từtính từ dùng ở vị ngữ, thuộc ngữ và trạng ngữ; so sánh hơn: stolzer; so sánh nhất: am stolzesten
kiêu hãnh; cảm thấy vui và hài lòng vì thành tựu, phẩm chất hoặc tài sản của chính mình hay của người khác
stólz
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Đức trung đại stoltz nghĩa là “lộng lẫy, đường bệ, kiêu hãnh”, từ tiếng Đức thượng cổ stolz.
Ví dụ
Sie ist stolz auf ihre Tochter.
Sie ist stólz auf ihre Tóchter.
Cô ấy tự hào về con gái mình.
Er war sehr stolz auf seinen Erfolg.
Er war sehr stólz auf seinen Erfólg.
Anh ấy rất tự hào về thành công của mình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI