1
tính từtính từ: dùng trước danh từ, vị ngữ
bướng bỉnh; cố chấp; không muốn thay đổi ý kiến hay hành vi của mình
stúr
Phát âm
Từ nguyên
Có lẽ từ tiếng Hạ Đức stūr nghĩa là “cứng, thô ráp, bướng bỉnh”; có liên quan đến tiếng Hà Lan stuur theo nghĩa “cộc cằn, thô lỗ.”
Ví dụ
Er blieb stur und änderte seine Meinung nicht.
Ér blíeb stúr und änderte seine Méinung nícht.
Anh ta vẫn cứng đầu và không đổi ý kiến.
Warum bist du so stur?
Warúm bist dú so stúr?
Sao bạn lại cứng đầu như vậy?
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI