1
danh từ[C]
một cái túi dùng để đựng đồ, như túi xách tay, cặp sách hoặc túi du lịch
Tásche
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Đức Trung Cao tasche, từ tiếng Đức Thượng Cổ tasca, nghĩa là một cái túi hoặc túi đựng.
Ví dụ
Sie packt ihre Tasche für die Reise.
Sie páckt ihre Tásche für die Réise.
Cô ấy sắp xếp cái túi của mình cho chuyến đi.
Meine Tasche steht neben dem Stuhl.
Méine Tásche steht nében dem Stúhl.
Cái túi của tôi ở cạnh cái ghế.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI