1
tính từtính từ vị ngữ hoặc định ngữ; cũng dùng như trạng từ
không an toàn; có nguy hiểm, rủi ro, hoặc thiếu ổn định
'unsicher
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Đức un- “không” + sicher “an toàn, chắc chắn,” cuối cùng có liên quan đến Latin securus “không lo, an toàn.”
Ví dụ
Die Brücke ist unsicher.
Die 'Brücke ist 'unsicher.
Cây cầu không an toàn.
Bei Glatteis sind die Straßen unsicher.
Bei 'Glatteis sind die 'Straßen 'unsicher.
Khi có băng trơn, các con đường không an toàn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI