1
danh từ[C]; substantivized adjective: eine Verwandte = a female relative; Verwandte = relatives; plural with definite article usually die Verwandten
một người họ hàng; người có quan hệ gia đình với người khác, nhất là do huyết thống hoặc hôn nhân. Ở dạng này, Verwandte có thể chỉ một nữ thân thích ở số ít hoặc họ hàng ở số nhiều không có mạo từ.
Verwándte
Phát âm
Từ nguyên
Substantivized form of the adjective verwandt, ‘related, akin’, historically connected with wenden ‘to turn’ and the idea of being connected or turned toward one another.
Ví dụ
Meine Verwandte aus Köln besucht uns morgen.
Méine Verwándte aus Kóln besúcht uns mórgen.
Người họ hàng nữ của tôi từ Cologne sẽ đến thăm chúng tôi vào ngày mai.
Über die Feiertage besuchen wir Verwandte in Bayern.
Ǘber die Féiertage besúchen wir Verwándte in Báyern.
Trong dịp lễ, chúng tôi thăm họ hàng ở Bayern.
Viele Verwandte kamen zur Hochzeit.
Víele Verwándte kámen zur Hóchzeit.
Rất nhiều họ hàng đã đến dự đám cưới.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI