1
động từ[I]
sống hoặc cư trú ở một nơi; có nhà ở tại đâu đó
'wohnen
Phát âm
Từ nguyên
Từ Trung Cao Đức wonen, từ Tiếng Thượng Đức cổ wonēn, nghĩa là “ở, lưu lại, quen với”.
Ví dụ
Wir wohnen seit drei Jahren in Köln.
'Wir 'wohnen seit 'drei 'Jahren in 'Köln.
Chúng tôi đã sống ở Köln được ba năm.
Sie wohnt noch bei ihren Eltern.
'Sie 'wohnt noch bei 'ihren 'Eltern.
Cô ấy vẫn sống với bố mẹ mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI