1
danh từĐại lượng vật lý mô tả diễn biến của các sự kiện và khoảng thời gian của chúng.
Zéit
Phát âm
Ví dụ
Die Zeit vergeht sehr schnell.
Die Zéit vergéht sehr schnéll.
Thời gian trôi qua rất nhanh.
Ich habe keine Zeit für diesen Unsinn.
Ich hábe kéine Zéit für díesen Únsinn.
Tôi không có thời gian cho điều vô nghĩa này.
Tạo bởi AI