1
danh từ[U] Danh từ không đếm được.
nơi để sống, ở hoặc ngủ, đặc biệt là tạm thời
/əˌkɑːməˈdeɪʃən/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin accommodatio, từ accommodare, nghĩa là “phù hợp với” hoặc “thích nghi”, qua tiếng Pháp và tiếng Anh Trung đại muộn.
Ví dụ
We booked accommodation near the station.
/wi bʊkt əˌkɑːməˈdeɪʃən nɪr ðə ˈsteɪʃən/
Chúng tôi đã đặt chỗ ở gần ga.
The university offers accommodation for first-year students.
/ðə ˌjuːnəˈvɝːsəti ˈɔːfərz əˌkɑːməˈdeɪʃən fər ˈfɝːstˌjɪr ˈstuːdənts/
Trường đại học cung cấp chỗ ở cho sinh viên năm nhất.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI