1
trạng từmột lần nữa; thêm một lần nữa
/əˈɡɛn/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ ongēan, ongegn, nghĩa là “hướng về, đối diện, trở lại, một lần nữa,” có liên quan đến against.
Ví dụ
Please try again.
/pliːz traɪ əˈɡɛn/
Vui lòng thử lại.
She read the message again before replying.
/ʃiː rɛd ðə ˈmɛsɪdʒ əˈɡɛn bɪˈfɔːr rɪˈplaɪɪŋ/
Cô ấy đọc lại tin nhắn trước khi trả lời.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI