1
trạng từỞ mọi lúc; liên tục hoặc không có ngoại lệ.
/ˈɔːlweɪz/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Trung Anh alwayes, từ alway, ban đầu có nghĩa là “mọi đường” hoặc “mọi lúc,” với hậu tố -s dùng như một yếu tố trạng từ.
Ví dụ
She always keeps her promises.
/ʃi ˈɔːlweɪz kiːps hɝ ˈprɑːməsɪz/
Cô ấy luôn luôn giữ lời hứa.
He is always careful with money.
/hi ɪz ˈɔːlweɪz ˈkɛrfəl wɪð ˈmʌni/
Anh ấy luôn luôn cẩn thận với tiền bạc.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI