1
danh từ[C]
Người làm công việc xem xét thông tin, dữ liệu hoặc một tình huống để giải thích, giải quyết vấn đề hoặc đưa ra khuyến nghị.
/ˈænəlɪst/
Phát âm
Từ nguyên
Được tạo thành từ analysis hoặc analyze với hậu tố chỉ người -ist, có nghĩa là “người thực hành hoặc quan tâm đến một lĩnh vực nào đó”.
Ví dụ
The analyst found a pattern in the sales data.
/ði ˈænəlɪst faʊnd ə ˈpætərn ɪn ðə seɪlz ˈdeɪtə/
Nhà phân tích đã tìm ra một quy luật trong dữ liệu bán hàng.
A financial analyst warned investors about the risk.
/ə faɪˈnænʃəl ˈænəlɪst wɔrnd ɪnˈvɛstərz əˈbaʊt ðə rɪsk/
Một nhà phân tích tài chính đã cảnh báo các nhà đầu tư về rủi ro.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI