1
liên từDùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề có cùng cấp độ ngữ pháp.
/ænd/
Phát âm
Ví dụ
I bought apples and oranges.
Tôi đã mua táo và cam.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ænd/
và
1
liên từDùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề có cùng cấp độ ngữ pháp.
/ænd/
Phát âm
Ví dụ
I bought apples and oranges.
Tôi đã mua táo và cam.
Tạo bởi AI