1
danh từ[C]
Khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân, hoặc phần hẹp của cơ thể quanh khớp này.
/ˈæŋkəl/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English anclēow or ancleow, of Germanic origin.
Ví dụ
She twisted her ankle during the game.
/ʃi ˈtwɪstɪd hər ˈæŋkəl ˈdʊrɪŋ ðə ɡeɪm/
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân trong trận đấu.
These boots support the ankle well.
/ðiz buːts səˈpɔːrt ði ˈæŋkəl wɛl/
Những đôi ủng này đỡ cổ chân rất tốt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI