1
động từ[I]
Không đồng ý với ai đó, thường là trong tức giận, bằng cách nói với họ một cách gay gắt.
/ˈɑːrɡjuː/
Phát âm
Từ nguyên
From Old French arguer, from Latin arguere, meaning “to make clear, prove, accuse.”
Ví dụ
They often argue about money.
/ðeɪ ˈɔːfən ˈɑːrɡjuː əˈbaʊt ˈmʌni/
Họ thường cãi nhau về tiền bạc.
Don't argue with your sister.
/doʊnt ˈɑːrɡjuː wɪð jʊr ˈsɪstər/
Đừng cãi nhau với chị gái em.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI