1
danh từDanh từ [C, U]
việc hoặc thời điểm đến một nơi
/əˈraɪvəl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung cổ, qua các dạng Anglo-Norman và Pháp cổ liên quan đến arriver, nghĩa là “đi tới bờ, đến đích.”
Ví dụ
Our arrival at the hotel was delayed by heavy traffic.
/aʊr əˈraɪvəl æt ðə hoʊˈtɛl wəz dɪˈleɪd baɪ ˈhɛvi ˈtræfɪk/
Chúng tôi đến khách sạn bị chậm vì tắc đường nặng.
Her arrival surprised everyone.
/hɝ əˈraɪvəl sərˈpraɪzd ˈɛvriˌwʌn/
Sự xuất hiện của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI