1
danh từ[C]
Người có công việc là giúp đỡ ai đó, nhất là trong công việc của họ.
/əˈsɪstənt/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English, via Old French assistant, from Latin assistere, meaning “to stand by, help.”
Ví dụ
The assistant scheduled all the meetings.
/ði əˈsɪstənt ˈskedʒuːld ɔːl ðə ˈmiːtɪŋz/
Trợ lý đã sắp xếp tất cả các cuộc họp.
She works as a teaching assistant at the university.
/ʃi wɝːks æz ə ˈtiːtʃɪŋ əˈsɪstənt æt ðə ˌjuːnɪˈvɝːsəti/
Cô ấy làm trợ giảng tại trường đại học.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI