1
danh từ[C]
Một không gian hoặc căn phòng ngay dưới mái nhà, thường được dùng để chứa đồ.
/ˈætɪk/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp attic, ban đầu chỉ một tầng trên theo kiểu Attic, từ Latin Atticus, từ tiếng Hy Lạp Attikos, nghĩa là “thuộc Attica”.
Ví dụ
We stored the old suitcases in the attic.
/wi stɔrd ði oʊld ˈsutˌkeɪsɪz ɪn ði ˈætɪk/
Chúng tôi cất những chiếc vali cũ ở gác mái.
The children found a dusty trunk in the attic.
/ðə ˈtʃɪldrən faʊnd ə ˈdʌsti trʌŋk ɪn ði ˈætɪk/
Bọn trẻ tìm thấy một chiếc rương đầy bụi trên gác mái.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI