1
danh từ[C]
Một nền nhô ra từ tường của một tòa nhà, thường ở trên mặt đất và được bao quanh bởi lan can.
/ˈbæl.kə.ni/
Phát âm
Từ nguyên
From Italian balcone, probably of Germanic origin, via French balcon.
Ví dụ
We had breakfast on the balcony overlooking the sea.
/wi hæd ˈbrɛk.fəst ɑn ðə ˈbæl.kə.ni ˌoʊ.vɚˈlʊk.ɪŋ ðə siː/
Chúng tôi đã ăn sáng trên ban công nhìn ra biển.
The apartment has a small balcony.
/ði əˈpɑɹt.mənt hæz ə smɔl ˈbæl.kə.ni/
Căn hộ có một ban công nhỏ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI