1
danh từDanh từ đếm được [C]
Âm thanh ngắn, to mà chó hoặc con vật tương tự phát ra.
/bɑrk/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung berken, có lẽ là từ tượng thanh bắt chước âm thanh.
Ví dụ
The dog's bark woke the neighbors.
/ðə dɔɡz bɑrk woʊk ðə ˈneɪbərz/
Tiếng sủa của con chó đã đánh thức hàng xóm.
We heard a loud bark outside the door.
/wi hɝd ə laʊd bɑrk ˌaʊtˈsaɪd ðə dɔr/
Chúng tôi nghe thấy một tiếng sủa lớn bên ngoài cửa.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI