1
động từ[T]
Chấp nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc có thật, nhất là khi chưa có đủ bằng chứng.
/bɪˈliːv/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English beleven, from Old English belȳfan, related to lief meaning “dear” or “pleasing”; originally with the sense “to hold dear, trust.”
Ví dụ
I believe your story.
/aɪ bɪˈliːv jʊr ˈstɔːri/
Tôi tin câu chuyện của bạn.
Many scientists believe the results are reliable.
/ˈmɛni ˈsaɪəntɪsts bɪˈliːv ðə rɪˈzʌlts ɑːr rɪˈlaɪəbəl/
Nhiều nhà khoa học tin rằng các kết quả là đáng tin cậy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI