1
tiểu từgiới từ
Ở trong hoặc đi vào khoảng không gian ngăn cách giữa hai người, địa điểm hoặc vật.
/bɪˈtwiːn/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ betwēonum, betwēonan, từ be- cộng với một dạng có liên hệ với two; ban đầu có nghĩa là “bởi hai” hoặc “ở giữa hai”.
Ví dụ
The café is between the bank and the library.
/ðə ˈkæfeɪ ɪz bɪˈtwiːn ðə bæŋk ænd ðə ˈlaɪbreri/
Quán cà phê ở giữa ngân hàng và thư viện.
She sat between her two brothers.
/ʃiː sæt bɪˈtwiːn hɚ tuː ˈbrʌðɚz/
Cô ấy ngồi giữa hai anh em của mình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI