1
danh từ[C]
Một tấm vải mềm, ấm, lớn dùng làm vật đắp giường hoặc để giữ ấm cho người.
/ˈblæŋkɪt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Trung Anh blanket, từ tiếng Pháp cổ blanchet, dạng từ nhỏ của blanc nghĩa là “trắng”, ban đầu dùng để chỉ một tấm vải len màu trắng.
Ví dụ
She wrapped the baby in a soft blanket.
/ʃi ræpt ðə ˈbeɪbi ɪn ə sɔft ˈblæŋkɪt/
Cô ấy quấn em bé trong một chiếc chăn mềm.
We put an extra blanket on the bed.
/wi pʊt ən ˈɛkstrə ˈblæŋkɪt ɑn ðə bɛd/
Chúng tôi trải thêm một chiếc chăn lên giường.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI