1
tính từKhông thể nhìn thấy; thiếu thị giác.
/blaɪnd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ blind, có nguồn gốc Germanic; liên quan đến tiếng Hà Lan và tiếng Đức blind.
Ví dụ
She has been blind since birth.
/ʃi hæz bɪn blaɪnd sɪns bɝθ/
Cô ấy bị mù từ khi mới sinh.
The blind runner used a guide.
/ðə blaɪnd ˈrʌnɚ juzd ə ɡaɪd/
Người chạy bộ mù đã dùng một người dẫn đường.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI