1
danh từ[C]
Cấu trúc vật chất của người hoặc động vật, đặc biệt khi phân biệt với tâm trí hoặc tinh thần.
/ˈbɑːdi/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English bodig, of uncertain origin.
Ví dụ
The human body needs sleep.
/ðə ˈhjuːmən ˈbɑːdi niːdz sliːp/
Cơ thể con người cần ngủ.
She has a small tattoo on her body.
/ʃi hæz ə smɔːl tæˈtuː ɑːn hɝ ˈbɑːdi/
Cô ấy có một hình xăm nhỏ trên cơ thể.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI