1
động từ[I]
Về chất lỏng, đạt đến nhiệt độ mà nó sủi bọt và biến thành hơi.
/bɔɪl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung boilen, từ tiếng Pháp Cổ boillir, từ tiếng Latinh bullīre, nghĩa là “sủi bọt, sôi.”
Ví dụ
Water boils at 100 degrees Celsius.
/ˈwɔːtər bɔɪlz æt wʌn ˈhʌndrəd dɪˈɡriːz ˈsɛlsiəs/
Nước sôi ở 100 độ C.
The kettle began to boil.
/ðə ˈkɛtəl bɪˈɡæn tə bɔɪl/
Ấm đun nước bắt đầu sôi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI