1
danh từ[C]
Một tác phẩm viết hoặc in gồm các trang được đóng lại với nhau, hoặc bản tương đương điện tử của nó.
/bʊk/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English bōc, meaning “book, writing, document,” of Germanic origin.
Ví dụ
She opened the book and began to read.
/ʃi ˈoʊpənd ðə bʊk ænd bɪˈɡæn tə riːd/
Cô ấy mở cuốn sách ra và bắt đầu đọc.
I downloaded the book onto my tablet.
/aɪ ˌdaʊnˈloʊdəd ðə bʊk ˈɑntu maɪ ˈtæblət/
Tôi đã tải cuốn sách xuống máy tính bảng của mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI