1
danh từ[C]
Những tác phẩm in hoặc viết được đóng lại với nhau, đặc biệt là những tác phẩm предназнач предназнач? intended to be read. => được dùng để đọc.
/bʊks/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ bōc, số nhiều bēc, liên quan đến tiếng Đức nguyên thủy *bōks, ban đầu chỉ cây dẻ gai hoặc một tấm bảng làm bằng gỗ dẻ gai.
Ví dụ
She keeps her favorite books on the top shelf.
/ʃiː kiːps hɚ ˈfeɪ.və.rɪt bʊks ɑn ðə tɑp ʃɛlf/
Cô ấy cất những cuốn sách yêu thích của mình trên ngăn trên cùng.
The library has thousands of books on history and science.
/ðə ˈlaɪ.brɛr.i hæz ˈθaʊ.zəndz əv bʊks ɑn ˈhɪs.tə.ri ænd ˈsaɪ.əns/
Thư viện có hàng nghìn cuốn sách về lịch sử và khoa học.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI