1
từ hạn địnhdùng trước danh từ số nhiều
dùng để chỉ hai người hoặc hai vật cùng nhau
/boʊθ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ bā, bū, nghĩa là “cả hai”, có liên quan đến tiếng Bắc Âu cổ báðir và tiếng Đức beide.
Ví dụ
Both children were asleep.
/boʊθ ˈtʃɪldrən wɝ əˈslip/
Cả hai đứa trẻ đều đã ngủ.
I need both hands to lift it.
/aɪ nid boʊθ hændz tə lɪft ɪt/
Tôi cần cả hai tay để nhấc nó lên.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI