1
danh từ[C]
Bạn tình nam.
/ˈbɔɪˌfrɛnd/
Phát âm
Từ nguyên
Là từ ghép của boy và friend, ban đầu có nghĩa là bạn nam, sau đó là bạn tình nam.
Ví dụ
My boyfriend is meeting my parents tonight.
/maɪ ˈbɔɪˌfrɛnd ɪz ˈmiːtɪŋ maɪ ˈpɛrənts təˈnaɪt/
Bạn trai tôi sẽ gặp bố mẹ tôi tối nay.
She introduced Tom as her boyfriend.
/ʃiː ˌɪntrəˈduːst tɑːm æz hɜr ˈbɔɪˌfrɛnd/
Cô ấy giới thiệu Tom là bạn trai của mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI