1
danh từ[C]
Một chương trình máy tính dùng để truy cập và xem các trang web cùng những thông tin khác trên Internet.
/ˈbraʊzər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ động từ browse, nghĩa là “xem lướt qua hoặc đọc một cách tùy ý,” + hậu tố chỉ tác nhân -er; nghĩa trong lĩnh vực máy tính phát triển vào cuối thế kỷ 20.
Ví dụ
Update your browser before installing the extension.
/ʌpˈdeɪt jʊr ˈbraʊzər bɪˈfɔr ɪnˈstɔlɪŋ ði ɪkˈstɛnʃən/
Hãy cập nhật trình duyệt của bạn trước khi cài đặt tiện ích mở rộng.
The website works best in a modern browser.
/ðə ˈwɛbˌsaɪt wɝks bɛst ɪn ə ˈmɑdərn ˈbraʊzər/
Trang web hoạt động tốt nhất trên một trình duyệt hiện đại.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI