1
danh từ[C]
Kế hoạch về cách tiền sẽ được thu và chi trong một khoảng thời gian nhất định.
/ˈbʌdʒɪt/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English bougette, from Old French bougette meaning “small bag,” ultimately from Latin bulga “leather bag”; the financial sense developed from the idea of a bag or purse of money.
Ví dụ
The school approved a new budget for science equipment.
/ðə skuːl əˈpruːvd ə nuː ˈbʌdʒɪt fər ˈsaɪəns ɪˈkwɪpmənt/
Trường học đã phê duyệt một ngân sách mới cho thiết bị khoa học.
The finance minister presented the annual budget.
/ðə ˈfaɪnæns ˈmɪnɪstər prɪˈzɛntɪd ði ˈænjuəl ˈbʌdʒɪt/
Bộ trưởng Tài chính đã trình bày ngân sách thường niên.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI