1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một loại bánh mì kẹp gồm miếng thịt dẹt hình tròn, thường làm từ thịt bò xay hoặc nguyên liệu khác, được phục vụ trong ổ bánh mì cắt đôi cùng với các loại nhân hoặc gia vị ăn kèm.
/ˈbɝːɡər/
Phát âm
Từ nguyên
Rút gọn từ hamburger, ban đầu có nghĩa là miếng thịt bò xay kiểu Hamburg; về sau từ này được mở rộng để chỉ những loại bánh mì kẹp tương tự làm từ các nguyên liệu khác.
Ví dụ
She ate a burger for lunch.
/ʃi eɪt ə ˈbɝːɡər fər lʌntʃ/
Cô ấy đã ăn một chiếc burger vào bữa trưa.
This burger has pickles and onions.
/ðɪs ˈbɝːɡər hæz ˈpɪkəlz ænd ˈʌnjənz/
Chiếc burger này có dưa chuột muối và hành tây.
I ordered a veggie burger with fries.
/aɪ ˈɔːrdərd ə ˈvɛdʒi ˈbɝːɡər wɪð fraɪz/
Tôi đã gọi một chiếc burger rau củ kèm khoai tây chiên.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI