1
tính từKhông tỏ ra hay cảm thấy lo lắng, tức giận hoặc cảm xúc mạnh; yên bình và làm chủ bản thân.
/kɑːm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Middle English calme, từ Old French calme, có lẽ cuối cùng liên quan đến Late Latin cauma, từ Greek kauma, nghĩa là “nóng”.
Ví dụ
She remained calm during the emergency.
/ʃi rɪˈmeɪnd kɑːm ˈdʊrɪŋ ði ɪˈmɝːdʒənsi/
Cô ấy vẫn giữ bình tĩnh trong lúc khẩn cấp.
Try to stay calm and answer the questions slowly.
/traɪ tə steɪ kɑːm ənd ˈænsər ðə ˈkwɛstʃənz ˈsloʊli/
Hãy cố gắng giữ bình tĩnh và trả lời các câu hỏi chậm rãi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI