1
động từ[T]
Thì quá khứ và quá khứ phân từ của cancel: đã quyết định rằng một sự kiện, sắp xếp, đơn hàng hoặc dịch vụ dự định sẽ không diễn ra hoặc không tiếp tục.
/ˈkæn.səld/
Phát âm
Từ nguyên
From cancel + -ed; cancel comes from Middle English cancellen, from Old French canceller, from Latin cancellare, meaning “to make like a lattice; to cross out.”
Ví dụ
The concert was cancelled because of heavy rain.
/ðə ˈkɑːn.sɚt wəz ˈkæn.səld bɪˈkɔːz əv ˈhev.i reɪn/
Buổi hòa nhạc đã bị hủy vì mưa lớn.
She cancelled her subscription yesterday.
/ʃi ˈkæn.səld hɚ səbˈskrɪp.ʃən ˈjes.tɚ.deɪ/
Cô ấy đã hủy đăng ký của mình hôm qua.
Your appointment has been cancelled.
/jʊr əˈpɔɪnt.mənt hæz bɪn ˈkæn.səld/
Cuộc hẹn của bạn đã bị hủy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI