1
danh từ[C]
Một loại mũ mềm, thường không có vành hoặc có lưỡi trai, đội trên đầu.
/kæp/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại cappe, từ tiếng Anh cổ cæppe và các dạng liên quan, cuối cùng có liên hệ với tiếng Latinh muộn cappa nghĩa là một chiếc áo choàng có mũ trùm đầu hoặc vật đội đầu.
Ví dụ
She wore a wool cap in winter.
/ʃi wɔr ə wʊl kæp ɪn ˈwɪntər/
Cô ấy đội một chiếc mũ len vào mùa đông.
The baseball player adjusted his cap.
/ðə ˈbeɪsbɔl ˈpleɪər əˈdʒʌstɪd hɪz kæp/
Người chơi bóng chày chỉnh lại mũ của mình.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI