1
danh từ[C]
Phương tiện đường bộ có động cơ, bốn bánh và chỗ ngồi cho một số ít hành khách.
/kɑːr/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English carre, from Anglo-Norman and Old Northern French carre, ultimately from Latin carrus, meaning a wheeled vehicle.
Ví dụ
She parked the car outside the house.
/ʃiː pɑːrkt ðə kɑːr ˌaʊtˈsaɪd ðə haʊs/
Cô ấy đỗ xe ngoài nhà.
The car needs fuel.
/ðə kɑːr niːdz ˈfjuːəl/
Chiếc xe cần nhiên liệu.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI