1
danh từ[C]
một công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài, đặc biệt là công việc có cơ hội thăng tiến.
/kəˈrɪr/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp carrière, ban đầu có nghĩa là một con đường hoặc lộ trình, từ tiếng Ý carriera, bắt nguồn từ tiếng Latin carrus “xe có bánh xe”.
Ví dụ
She hopes to build a career in medicine.
/ʃi hoʊps tə bɪld ə kəˈrɪr ɪn ˈmɛdəsən/
Cô ấy hy vọng xây dựng sự nghiệp trong ngành y.
His career as a teacher lasted forty years.
/hɪz kəˈrɪr æz ə ˈtitʃər ˈlæstəd ˈfɔrti jɪrz/
Sự nghiệp làm giáo viên của ông ấy kéo dài bốn mươi năm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI