1
động từ[T, I]
Đánh dấu một ngày, sự kiện hoặc thành tựu đặc biệt bằng các hoạt động hoặc nghi lễ vui vẻ.
/ˈsɛləbreɪt/
Phát âm
Từ nguyên
From Latin celebrāre, meaning “to frequent, honor, or proclaim,” via Old French celebrer and Middle English celebraten.
Ví dụ
We celebrate her birthday every June.
/wi ˈsɛləbreɪt hɝ ˈbɝθdeɪ ˈɛvri dʒun/
Chúng tôi mừng sinh nhật của cô ấy vào mỗi tháng Sáu.
Families celebrate together during the festival.
/ˈfæməliz ˈsɛləbreɪt təˈɡɛðɚ ˈdʊrɪŋ ðə ˈfɛstəvəl/
Các gia đình cùng nhau ăn mừng trong suốt lễ hội.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI