1
động từ[T, I]
Trở nên khác đi, hoặc làm cho ai đó hay cái gì đó khác đi.
/tʃeɪndʒ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại, từ tiếng Pháp cổ changier, từ tiếng Latinh hậu kỳ cambiare, nghĩa là “trao đổi” hoặc “mua bán đổi chác”.
Ví dụ
The weather can change quickly in spring.
/ðə ˈwɛðər kæn tʃeɪndʒ ˈkwɪkli ɪn sprɪŋ/
Thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng vào mùa xuân.
She changed her hairstyle before the interview.
/ʃi tʃeɪndʒd hər ˈhɛrˌstaɪl bɪˈfɔr ði ˈɪntərˌvju/
Cô ấy đã thay đổi kiểu tóc trước buổi phỏng vấn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI