1
động từ[I, T]
Đến khách sạn, sân bay, sự kiện hoặc nơi tương tự và chính thức đăng ký việc đến nơi.
/tʃek ˈɪn/
Phát âm
Từ nguyên
A phrasal verb formed from check, meaning to verify or record, and in, indicating entry or arrival.
Ví dụ
We need to check in at the hotel before six.
/wi niːd tə tʃek ˈɪn æt ðə hoʊˈtel bɪˈfɔːr sɪks/
Chúng tôi cần làm thủ tục ở khách sạn trước sáu giờ.
Passengers can check in online before they go to the airport.
/ˈpæsəndʒərz kæn tʃek ˈɪn ˌɑːnˈlaɪn bɪˈfɔːr ðeɪ ɡoʊ tə ði ˈerpɔːrt/
Hành khách có thể làm thủ tục trực tuyến cho chuyến bay trước khi đến sân bay.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI