1
tính từcó họa tiết ô vuông, thường gồm hai hoặc nhiều màu
/tʃekt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ check, chỉ họa tiết các ô vuông nhỏ, cộng với hậu tố tính từ -ed.
Ví dụ
He wore a checked shirt to the picnic.
/hi wɔr ə tʃekt ʃɝt tə ðə ˈpɪknɪk/
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi ca-rô đến buổi picnic.
The tablecloth was red and white checked.
/ðə ˈteɪbəlˌklɔθ wəz rɛd ən waɪt tʃekt/
Khăn trải bàn có họa tiết ca-rô đỏ và trắng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI