1
danh từ[C, U]
Giai đoạn trong cuộc đời một người khi họ còn là trẻ con.
/ˈtʃaɪld.hʊd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ child + -hood, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Anh cổ cildhād, nghĩa là “trạng thái hay tình trạng là một đứa trẻ”.
Ví dụ
She spent her childhood in a small seaside town.
/ʃi spent hɚ ˈtʃaɪld.hʊd ɪn ə smɔːl ˈsiː.saɪd taʊn/
Cô ấy đã trải qua tuổi thơ ở một thị trấn nhỏ ven biển.
Memories from childhood can shape adult life.
/ˈmem.ər.iz frəm ˈtʃaɪld.hʊd kæn ʃeɪp əˈdʌlt laɪf/
Những ký ức từ thời thơ ấu có thể định hình cuộc sống trưởng thành.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI