1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một người hoặc tổ chức sử dụng dịch vụ của một người hành nghề chuyên nghiệp hoặc một công ty.
/ˈklaɪənt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại client, từ tiếng Anglo-Norman và tiếng Pháp cổ client, từ tiếng Latinh cliens, nghĩa là người lệ thuộc hoặc người đi theo.
Ví dụ
The lawyer met her client before the trial.
/ðə ˈlɔɪər mɛt hɝ ˈklaɪənt bɪˈfɔr ðə ˈtraɪəl/
Luật sư đã gặp thân chủ của mình trước phiên tòa.
Our biggest client renewed the contract.
/aʊr ˈbɪɡəst ˈklaɪənt rɪˈnud ðə ˈkɑntrækt/
Khách hàng lớn nhất của chúng tôi đã gia hạn hợp đồng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI