1
tính từĐược bao phủ bởi hoặc đầy mây; có nhiều mây trên bầu trời.
/ˈklaʊdi/
Phát âm
Từ nguyên
Từ cloud + -y; cloud bắt nguồn từ tiếng Anh cổ clūd, ban đầu có nghĩa là một khối đá hoặc đồi, sau đó được mở rộng để chỉ các khối trên trời.
Ví dụ
The sky was cloudy all morning.
/ðə skaɪ wəz ˈklaʊdi ɔːl ˈmɔːrnɪŋ/
Bầu trời nhiều mây suốt buổi sáng.
It will be cloudy in the afternoon.
/ɪt wɪl bi ˈklaʊdi ɪn ði ˌæftərˈnuːn/
Buổi chiều trời sẽ nhiều mây.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI