1
tính từdễ chịu về mặt thể chất, mang lại sự dễ dàng, nghỉ ngơi hoặc không đau đớn
/ˈkʌmftəbəl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ comfort + -able, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ conforter và tiếng Latin confortare, nghĩa là “làm cho mạnh mẽ lên rất nhiều.”
Ví dụ
This chair is comfortable enough for long meetings.
/ðɪs tʃɛr ɪz ˈkʌmftəbəl ɪˈnʌf fər lɔŋ ˈmitɪŋz/
Chiếc ghế này đủ thoải mái cho các cuộc họp dài.
Wear comfortable shoes for the walk.
/wɛr ˈkʌmftəbəl ʃuz fər ðə wɔk/
Hãy mang giày thoải mái cho chuyến đi bộ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI