1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một tổ chức kinh doanh bán hàng hóa hoặc dịch vụ.
/ˈkʌmpəni/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ compagnie, từ tiếng Latinh muộn companio, nghĩa là “người ăn bánh cùng với người khác”, từ com- “với” + panis “bánh mì”.
Ví dụ
She works for a software company in Seattle.
/ʃi wɝks fɔr ə ˈsɔftˌwɛr ˈkʌmpəni ɪn siˈætəl/
Cô ấy làm việc cho một công ty phần mềm ở Seattle.
The company announced record profits.
/ðə ˈkʌmpəni əˈnaʊnst ˈrɛkərd ˈprɑfɪts/
Công ty đã công bố lợi nhuận kỷ lục.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI