1
động từ[I]
Tham gia một cuộc thi, cuộc đua, trò chơi hoặc kỳ thi để giành thắng lợi hoặc làm tốt hơn người khác.
/kəmˈpiːt/
Phát âm
Từ nguyên
From Latin competere, meaning “to strive together” or “to seek in common,” later “to be in rivalry.”
Ví dụ
Athletes from over 100 countries compete in the Olympic Games.
/ˈæθliːts frəm ˈoʊvər wʌn ˈhʌndrəd ˈkʌntriz kəmˈpiːt ɪn ði əˈlɪmpɪk ɡeɪmz/
Các vận động viên từ hơn 100 quốc gia tham gia Thế vận hội Olympic.
Several companies compete for the same customers.
/ˈsɛvrəl ˈkʌmpəniz kəmˈpiːt fər ðə seɪm ˈkʌstəmərz/
Một số công ty cố gắng giành được cùng một nhóm khách hàng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI